Xuồng các loại

Xuồng được thiết kế tuyến hình dạng phao kín, đảm bảo tính ổn định khi chạy ở tốc độ cao, diện tích mặt boong rộng phù hợp với chức năng ...
Xuồng dự trữ quốc gia
Xuồng Y LANG (ký hiệu thiết kế SD1130) Chiều dài lớn nhất: 11,45 m Chiều rộng lớn nhất: 3,30 m Chiều cao mạn:1,35m Chiều chìm trung bình: ...
Xuồng nhôm ST4200 Thông số kỹ thuật:  Chiều dài: 4.20 m Chiều rộng: 1.60 m Chiều cao mạn: 0.75 m Tốc độ: 30 - 35km/h Vật liệu vỏ: Hợp kim ...
Xuồng ST-245 (Cảng vụ hàng hải Quy Nhơn - 02) Xuồng công vụ vỏ hợp kim nhôm ký hiệu ST-245 là loại ca nô chuyên dụng được thiết kế ...
L x B x H = 5.83m x 2.24m x 1.05m Power: 240cv - 25knots - 12 persons
L x B x H = 6.2m x 2.26m x 0.96m Power: 2x240cv - 25knots - 10 persons
L x B x H = 8.80m x 2.9m x 1.53m Power: 240cv - 25knots - 12 persons
L x B x H = 7.7m x 2.7m x 0.95m Power: 150cv - 19knots - 22 persons
L x B x H = 4.5m x 1.6m x 0.65m Power: 15cv - 19knots - 6 persons
L x B x H = 9.40m x 3.10m x 1.56m Power: 240cv - 24knots - 12 persons
L x B x H = 6.2m x 2.1m x 0.95m Power: 60cv - 20knots - 12 persons
L x B x H = 9.5m x 2.8m x 1.4m Power: 240cv - 28knots - 12 persons
L x B x H = 9.2m x 2.9m x 1.36m Power: 370cv - 34knots - 12 persons
L x B x H = 5.3m x 2.0m x 0.8m Power: 85cv - 33knots - 11 persons
L x B x H = 8.3m x 2.6m x 1.09m Power: 200cv - 27knots - 16 persons